THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY SỐ 07
15.02.2012 14:37
Từ ngày 08 tháng 02 năm 2012 đến ngày 14 tháng 02 năm 2012
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ SINH TRƯỞNG CỦA CÂY TRỒNG 1. Thời tiết + Nhiều mây, có mưa, mưa rào và dông rải rác. Gió Đông Bắc cấp 2-3. Nhiệt độ thấp nhất: 21 – 220C; Nhiệt độ cao nhất: 25 – 270C; Độ ẩm trung bình từ: 90 - 95%. 2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng * Lúa vụ Đông Xuân 2011 – 2012: đã gieo sạ 26.349,5 ha + Trà 1: gieo sạ từ ngày 20/11/2011 – 14/12/2011. Diện tích: 2.496 ha. GĐST: làm đòng – trổ. + Trà 2: gieo sạ từ ngày 15/12/2011 – 09/01/2012. Diện tích: 23.027,5 ha GĐST: đẻ nhánh rộ - làm đòng. + Trà 3: gieo sạ từ ngày 10/1/2012 – 08/02/2012. Diện tích: 826ha GĐST: mạ - đẻ nhánh rộ. + Cơ cấu giống: ML202, ML48, ML49, ML4, TH10, ML213,.... * Các cây trồng khác - Mía: diện tích: 18.128 ha. GĐST: vươn lóng – chín, thu hoạch. - Dừa: diện tích: 5.200 ha. GĐST: cây con - cho quả. - Rau các loại: diện tích: 2.933 ha. GĐST: sinh trưởng nhiều giai đoạn. - Đậu các loại: diện tích: 2.519 ha. GĐST: phát triển thân lá – thu hoạch. II. NHẬN XÉT TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY QUA 1. Lúa Lúa vụ Đông Xuân đến nay đã gieo sạ 26.349,5ha. Sâu bệnh gây hại gồm các đối tượng chính: - Chuột gây hại ở lúa giai đoạn cuối đẻ nhánh - làm đòng với diện tích 40,2ha, trong đó: diện tích nhiễm nhẹ - trung bình 39,4ha, tỷ lệ hại 3-9% dảnh ở huyện Đồng Xuân, Phú Hòa, Tây Hòa, Sơn Hòa, Tuy An, TP. Tuy Hòa và diện tích nhiễm nặng 1ha trên lúa giai đoạn làm đòng, tỷ lệ hại 10 -13% dảnh ở huyện Phú Hòa. - Bệnh thối thân gây hại tăng với diện tích 14ha trong đó diện tích nhiễm nhẹ - trung bình 13ha, tỷ lệ hại 5-20% dảnh ở huyện Phú Hòa, TP. Tuy Hòa và diện tích nhiễm nặng 1ha, tỷ lệ hại 35% dảnh ở TP. Tuy Hòa. - Bệnh đạo ôn gây hại với diện tích 6,5ha, trong đó 6 ha nhiễm nhẹ - trung bình, tỷ lệ bệnh 5- 15%lá, tập trung ở huyện Tuy An, Phú Hòa, Đồng Xuân, Sơn Hòa, TX Sông Cầu, TP. Tuy Hòa và diện tích nhiễm nặng 0,5ha, tỷ lệ bệnh 40% lá, bệnh cấp 1-5, tập trung ở TP. Tuy Hòa. Bệnh gây hại trên giống lúa ĐV108, BD258, BD250, ML4-2, ML49, OM4088, OM6162, OM2514, VND 95-20… - Sâu đục thân phát sinh gây hại với diện tích 8,5ha, tỷ lệ dảnh hại 5-8% ở huyện Sơn Hòa, Đồng Xuân và TP.Tuy Hòa. - Rầy Nâu, rầy lưng trắng xuất hiện rải rác với mật độ thấp ở huyện Tuy An và Tây Hòa. - Các đối tượng dịch hại khác: sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, sâu năn,... gây hại rải rác, mật độ và tỷ lệ hại thấp. 2. Cây trồng khác - Cây dừa: Bọ dừa vẫn tiếp tục gây hại với tỷ lệ hại 75-80% phổ biến ở cấp B. - Cây mía: Bệnh rượu lá gây hại rải rác 80ha với TLB 15-27%; bệnh thối đỏ gây hại 60 ha, TLB 5-10% ở Tây Hòa; bệnh đốm vòng phát sinh gây hại 80ha, TLB 15-35%, rải rác ở các vùng trồng mía trong tỉnh. Các đối tượng dịch hại khác như sâu đục thân,… gây hại rải rác. - Cây rau: + Rau ăn trái: Rầy, ruồi đục quả, bọ trĩ, bệnh đốm lá, thán thư gây hại với mật độ và tỷ lệ bệnh thấp (khổ qua, bầu bí, cà...). + Rau ăn lá: Sâu xanh, sâu khoang ăn lá gây hại rải rác với mật độ 1-2con/m2, bọ nhảy gây hại cục bộ một số nơi (mật độ 3-5con/m2); rầy xám, bệnh đốm lá, đốm vòng gây hại rải rác trên rau muống, cây hành... III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH DỊCH HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI - Cây lúa: Chuột tiếp tục gây hại nặng trên lúa giai đoạn làm đòng và một số diện tích lúa ven làng, gò, đồi, bờ vùng, mương. Bệnh đạo ôn, thối thân, thối bẹ gây hại trên ruộng gieo sạ giống nhiễm, chế độ chăm sóc không hợp lý, bón phân thừa đạm. Bệnh khô vằn hại cục bộ. Rầy nâu - rầy lưng trắng tiếp tục phát sinh gây hại, giống nhiễm, sạ dày. Các đối tượng khác như bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ,…gây hại rải rác. Cây dừa: Do ảnh hưởng của thời tiết, mật độ và tỷ lệ bọ dừa gây hại tăng ở các vùng trồng dừa. Cần tích cực chăm sóc và phòng trừ bọ dừa đặc biệt trên những cây dừa tuổi nhỏ. - Cây mía: Các đối tượng sâu đục thân, rượu lá, thối đỏ, đốm vòng… gây hại rải rác trong toàn tỉnh. - Cây rau: Các loại sâu ăn lá, bọ nhảy, ruồi đục lá, bệnh thối gốc, đốm lá, thán thư tiếp tục gây hại trên rau ăn lá, ăn quả. IV. ĐỀ NGHỊ BIỆN PHÁP XỬ LÝ VÀ CÁC CHỦ TRƯƠNG CẦN THIẾT - Điều tra dự tính dự báo tình hình sâu bệnh trên lúa vụ Đông Xuân 2011-2012 và các cây trồng khác, xác định đối tượng dịch hại chủ yếu, khoanh vùng xử lý kịp thời không để lây lan diện rộng. - Theo dõi biến động của thời tiết, điều tra theo dõi và phòng trừ bệnh đạo ôn trên các trà lúa, không để lây lan diện rộng. - Tổ chức diệt chuột thường xuyên và liên tục đồng bộ bằng nhiều biện pháp. - Tập trung theo dõi bẫy đèn xác định thời điểm ra rộ của rầy nâu- rầy lưng trắng để có biện pháp phòng trừ hợp lý . - Áp dụng các biện pháp phòng trừ tổng hợp để trừ bọ dừa, đặc biệt chú ý trên những vườn dừa tuổi nhỏ. - Đẩy mạnh điều tra phát hiện và phòng trừ sâu bệnh trên cây rau, màu và cây công nghiệp các loại./. CHI CỤC TRƯỞNG
DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH (Từ ngày 08 tháng 02 năm 2012 đến ngày 14 tháng 02 năm 2012) Cây trồng | Tên dịch hại | GĐST của cây trồng | Mật độ (con/m2) Tỷ lệ bệnh (%) | Diện tích nhiễm (ha) | DT nhiễm so với cùng kỳ năm trước | Diện tích phòng trừ | Phân bố | Phổ biến | Cao | Tổng số | Nhẹ-TB | Nặng | Mất trắng | Lúa | Chuột | cuối đẻ nhánh – làm đòng | 3-9 | 13 | 40,4 | 39,4 | 1 | | | 1.800 | Đồng Xuân, Tây Hòa, Sơn Hòa, Phú Hòa, Thành Phố, Tuy An | | Đạo ôn | cuối đẻ nhánh – làm đòng | 5-15 | 40 | 6,5 | 6 | 0,5 | | | 7 | Sông Cầu, Đồng Xuân, Sơn Hòa, Phú Hòa, Thành Phố, Tuy An | | Thối thân | cuối đẻ nhánh – làm đòng | 5-20 | 35 | 14 | 13 | 1 | | | 14 | Thành Phố, Phú Hòa | | Sâu đục thân | cuối đẻ nhánh – làm đòng | 5 | 8 | 8,5 | 8,5 | | | | | Đồng Xuân, Sơn Hòa, Thành Phố | Mía | Đục thân | vươn lóng-chín | 4-5 | 11 | | | | | | | rải rác | | Rượu lá | vươn lóng-chín | 15 | 27 | 80 | 80 | | | | | rải rác | | Đốm vòng | vươn lóng-chín | 15-27 | 35 | 80 | 80 | | | | | rải rác | | Thối đỏ | vươn lóng-chín | 5 | 10 | 60 | 60 | | | | | Tây Hòa |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI Kỳ báo cáo: Từ ngày 08 tháng 02 năm 2012 đến ngày 14 tháng 02 năm 2012 Diện tích vụ Đông Xuân 2011-2012: đã gieo sạ 26.349,5 ha Tên huyện | Tên dịch hại | Diện tích nhiễm (ha) | Mật độ (con/m2) Tỷ lệ bệnh (%) | Tuổi sâu phổ biến | Cấp bệnh phổ biến | GĐ sinh trưởng lúa | Tổng | Nhẹ | TB | Nặng | Mất 70% NS | Nhẹ | T.bình | Nặng | Sông Cầu | Sâu đục thân | | | | | | 0,2-2 | | | dảnh hại | | làm đòng | | Đạo ôn | 0,15 | 0,15 | | | | 10 | | | | C1-3 | làm đòng | | Chuột | | | | | | 0,5-4 | | | dảnh hại | | làm đòng | Đông Hòa | Chuột | | | | | | 0,3-2 | | | dảnh hại | | cuối đẻ nhánh-làm đòng | | Bệnh bạc lá | | | | | | 2,4-8 | | | | | làm đòng-trỗ | | Sâu cuốn lá nhỏ | | | | | | 1,5-5 | | | T3-4 | | đẻ nhánh - đẻ nhánh rộ | Đồng Xuân | Đạo ôn | 0,3 | 0,3 | | | | 8 | | | | C1-7 | cuối đẻ nhánh-làm đòng | | Sâu đục thân | 6 | 6 | | | | 7 | | | dảnh hại | | cuối đẻ nhánh | | Chuột | 1,5 | 1,5 | | | | 5 | | | dảnh hại | | cuối đẻ nhánh-làm đòng | Tây Hòa | Rầy nâu | | | | | | 30-50 | | | TT | | cuối đẻ nhánh-làm đòng | | Rầy lưng trắng | | | | | | 40-60 | | | TT | | cuối đẻ nhánh-làm đòng | | Sâu năn | | | | | | 0,2-1 | | | TT | | cuối đẻ nhánh | | Chuột | 3.8 | 3.8 | | | | 5-10 | | | | | cuối đẻ nhánh-làm đòng | | Đạo ôn | | | | | | 0,2-1 | | | | C1-3 | cuối đẻ nhánh-làm đòng | Sơn Hòa | Chuột | 1 | 1 | | | | 2,5-4,7 | | | dảnh hại | | làm đòng | | Sâu đục thân | 0,5 | 0,5 | | | | 3 | | | dảnh hại | | làm đòng | | Đạo ôn | 2 | 2 | | | | 8 | | | | C1-3 | làm đòng | | Sâu cuốn lá nhỏ | | | | | | 1-5 | | | T4-5 | | làm đòng | Phú Hòa | Chuột | 28,5 | 21,5 | 6 | 1 | | 3-4 | 5-9 | 10-13 | dảnh hại | | làm đòng | | Đạo ôn | 1,5 | 1,5 | | | | 5-9 | | | | C1-3 | làm đòng | | Khô vằn | | | | | | 1-3 | | | | C1-3 | làm đòng | | Thối thân | 1 | 1 | | | | 5-7 | | | | C1-3 | làm đòng | Sông Hinh | Bọ trĩ | | | | | | 1-3 | | | dảnh hại | | đẻ nhánh | | Sâu đục thân | | | | | | 1-2 | | | dảnh hại | | đẻ nhánh - làm đòng | | Sâu cuốn lá nhỏ | | | | | | 1-2 | | | T3-4 | | cuối đẻ nhánh–làm đòng | Thành Phố | Đạo ôn | 2,5 | 1,5 | 0,5 | 0,5 | | 5-10 | 15 | 40 | | C3-5 | cuối đẻ nhánh | | Sâu đục thân | 2 | 2 | | | | 5 | | | dảnh hại | | cuối đẻ nhánh-làm dồng | | Thối thân | 13 | 11 | 1 | 1 | | 10 | 20 | 35 | | C1-C3 | cuối đẻ nhánh | | Chuột | 3,6 | 3,6 | | | | 5-10 | | | dảnh hại | | cuối đẻ nhánh | Tuy An | Rầy lưng trắng | | | | | | 15-30 | | | T3-4 | | làm đòng | | Rầy nâu | | | | | | 10-20 | | | T3-4 | | làm đòng | | Đạo ôn | 0,05 | | 0,05 | | | | 10-20 | | | C1-3 | làm đòng | | Sâu cốn lá nhỏ | | | | | | 1-2 | | | T2-3 | | làm đòng | | Sâu đục thân | | | | | | 1-4 | | | dảnh hại | | làm đòng | | Chuột | 2 | 2 | | | | 3-4 | | | dảnh hại | | làm đòng |
|