Chi Cục Bảo vệ thực vật Phú Yên. | Tin tức | Dự báo sâu bệnh | THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY SỐ 07
 Menu Chính
File Văn bản mới
  Danh mục thuốc BVTV năm 2012
  QUY HOẠCH VÙNG SX RAT TẠI PHÚ YÊN
  QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRA PHÁT HIỆN DỊCH HẠI CÂY T
  Standard Evaluation System for Rice SES
  HỆ THỐNG TIÊU CHUẢN ĐÁNH GIÁ CHO CÂY LÚA-Standard Evaluation System for Rice (SES)
TÌM KIẾM
Google
Từ Điển Vdict

Tra theo từ điển:


Lịch
Tháng Năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
  1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 29 30 31      
 <  > 
ThôngTin Cần Biết

Bảng giá thuốc BVTV

Loại thuốc

GiáTiền(1.000đ)

S

A

A

C

 V
Tp

Nguồn Đại lý xxx  
Địa chỉ:zzz-TP Tuy Hòa

Bảng giá  phân bón

Loại phân

Giátiền(1.000đ)

Urea

Lân

Kali

DAP

NPK

 Nguồn Đại lý xxx
Địa chỉ:zzz-TP Tuy Hòa

 
Tin tức » Dự báo sâu bệnh 20.05.2012 05:53
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY SỐ 07
15.02.2012 14:37

Từ ngày 08 tháng 02 năm 2012 đến ngày 14 tháng 02 năm 2012

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ SINH TRƯỞNG CỦA CÂY TRỒNG           

1. Thời tiết

+ Nhiều mây, có mưa, mưa rào và dông rải rác. Gió Đông Bắc cấp 2-3.

               Nhiệt độ thấp nhất: 21 – 220C;

Nhiệt độ cao nhất:  25 – 270C;

Độ ẩm trung bình từ: 90 - 95%.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

* Lúa vụ Đông Xuân 2011 – 2012: đã gieo sạ 26.349,5 ha

   + Trà 1: gieo sạ từ ngày 20/11/2011 – 14/12/2011. Diện tích: 2.496 ha.

                       GĐST: làm đòng – trổ.

   + Trà 2: gieo sạ từ ngày 15/12/2011 – 09/01/2012. Diện tích: 23.027,5 ha

          GĐST: đẻ nhánh rộ - làm đòng.

+ Trà 3: gieo sạ từ ngày 10/1/2012 – 08/02/2012. Diện tích: 826ha

          GĐST: mạ - đẻ nhánh rộ.

   + Cơ cấu giống: ML202, ML48, ML49, ML4, TH10, ML213,....

* Các cây trồng khác

- Mía: diện tích: 18.128 ha. GĐST: vươn lóng – chín, thu hoạch.

- Dừa: diện tích: 5.200 ha. GĐST: cây con - cho quả.

- Rau các loại: diện tích: 2.933 ha. GĐST: sinh trưởng nhiều giai đoạn.

- Đậu các loại: diện tích: 2.519 ha. GĐST: phát triển thân lá – thu hoạch.

II. NHẬN XÉT TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY QUA

1.      Lúa

Lúa vụ Đông Xuân đến nay đã gieo sạ 26.349,5ha. Sâu bệnh gây hại gồm các đối tượng chính: 

- Chuột gây hại ở lúa giai đoạn cuối đẻ nhánh - làm đòng với diện tích 40,2ha, trong đó: diện tích nhiễm nhẹ - trung bình 39,4ha, tỷ lệ hại 3-9% dảnh ở huyện Đồng Xuân, Phú Hòa, Tây Hòa, Sơn Hòa, Tuy An, TP. Tuy Hòa và diện tích nhiễm nặng 1ha trên lúa giai đoạn làm đòng, tỷ lệ hại 10 -13% dảnh ở huyện Phú Hòa.

- Bệnh thối thân gây hại tăng với diện tích 14ha trong đó diện tích nhiễm nhẹ - trung bình 13ha, tỷ lệ hại 5-20% dảnh ở huyện Phú Hòa, TP. Tuy Hòa và diện tích nhiễm nặng 1ha, tỷ lệ hại 35% dảnh ở TP. Tuy Hòa.

- Bệnh đạo ôn gây hại với diện tích 6,5ha, trong đó 6 ha nhiễm nhẹ - trung bình, tỷ lệ bệnh 5- 15%lá, tập trung ở huyện Tuy An, Phú Hòa, Đồng Xuân, Sơn Hòa, TX Sông Cầu, TP. Tuy Hòa và diện tích nhiễm nặng 0,5ha, tỷ lệ bệnh 40% lá, bệnh cấp 1-5, tập trung ở TP. Tuy Hòa. Bệnh gây hại trên giống lúa ĐV108, BD258, BD250, ML4-2, ML49, OM4088, OM6162, OM2514, VND 95-20…

- Sâu đục thân phát sinh gây hại với diện tích 8,5ha, tỷ lệ dảnh hại 5-8% ở huyện Sơn Hòa, Đồng Xuân và TP.Tuy Hòa.

- Rầy Nâu, rầy lưng trắng xuất hiện rải rác với mật độ thấp ở huyện Tuy An và Tây Hòa.

- Các đối tượng dịch hại  khác: sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, sâu năn,... gây hại rải rác, mật độ và tỷ lệ hại thấp.

2. Cây trồng khác

- Cây dừa: Bọ dừa vẫn tiếp tục gây hại với tỷ lệ hại 75-80% phổ biến ở cấp B.

- Cây mía: Bệnh rượu lá gây hại rải rác 80ha với TLB 15-27%; bệnh thối đỏ gây hại 60 ha, TLB 5-10% ở Tây Hòa; bệnh đốm vòng phát sinh gây hại 80ha, TLB 15-35%, rải rác ở các vùng trồng mía trong tỉnh. Các đối tượng dịch hại khác như sâu đục thân,… gây hại rải rác.

- Cây rau:

+ Rau ăn trái: Rầy, ruồi đục quả, bọ trĩ, bệnh đốm lá, thán thư gây hại với mật độ và tỷ lệ bệnh thấp (khổ qua, bầu bí, cà...).

+ Rau ăn lá: Sâu xanh, sâu khoang ăn lá gây hại rải rác với mật độ 1-2con/m2, bọ nhảy gây hại cục bộ một số nơi (mật độ 3-5con/m2); rầy xám, bệnh đốm lá, đốm vòng gây hại rải rác trên rau muống, cây hành...

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH DỊCH HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI

- Cây lúa: Chuột tiếp tục gây hại nặng trên lúa giai đoạn làm đòng và một số diện tích lúa ven làng, gò, đồi, bờ vùng, mương. Bệnh đạo ôn, thối thân, thối bẹ gây hại trên ruộng gieo sạ giống nhiễm, chế độ chăm sóc không hợp lý, bón phân thừa đạm. Bệnh khô vằn hại cục bộ. Rầy nâu - rầy lưng trắng tiếp tục phát sinh gây hại, giống  nhiễm, sạ dày. Các đối tượng khác như bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ,…gây hại rải rác.

Cây dừa: Do ảnh hưởng của thời tiết, mật độ và tỷ lệ bọ dừa gây hại tăng ở các vùng trồng dừa. Cần tích cực chăm sóc và phòng trừ bọ dừa đặc biệt trên những cây dừa tuổi nhỏ.

- Cây mía: Các đối tượng sâu đục thân, rượu lá, thối đỏ, đốm vòng… gây hại rải rác trong toàn tỉnh.

- Cây rau:  Các loại sâu ăn lá, bọ nhảy, ruồi đục lá, bệnh thối gốc, đốm lá, thán thư tiếp tục gây hại trên rau ăn lá, ăn quả.

IV. ĐỀ NGHỊ BIỆN PHÁP XỬ LÝ VÀ CÁC CHỦ TRƯƠNG CẦN THIẾT

- Điều tra dự tính dự báo tình hình sâu bệnh trên lúa vụ Đông Xuân 2011-2012 và các cây trồng khác, xác định đối tượng dịch hại chủ yếu, khoanh vùng xử lý kịp thời không để lây lan diện rộng.

- Theo dõi biến động của thời tiết, điều tra theo dõi và phòng trừ bệnh đạo ôn trên các trà lúa, không để lây lan diện rộng.

- Tổ chức diệt chuột thường xuyên và liên tục đồng bộ bằng nhiều biện pháp.

- Tập trung theo dõi bẫy đèn xác định thời điểm ra rộ của rầy nâu- rầy lưng trắng để có biện pháp phòng trừ  hợp lý .

- Áp dụng các biện pháp phòng trừ tổng hợp để trừ bọ dừa, đặc biệt chú ý trên những vườn dừa tuổi nhỏ.

- Đẩy mạnh điều tra phát hiện và phòng trừ sâu bệnh trên cây rau, màu và cây công nghiệp các loại./.

                                                                                  CHI  CỤC  TRƯỞNG

                                                                         

DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

(Từ ngày 08 tháng 02 năm 2012 đến ngày 14 tháng 02 năm 2012)

 

Cây

trồng

Tên

dịch hại

GĐST của

cây trồng

Mật độ (con/m2)

Tỷ lệ bệnh (%)

Diện tích nhiễm (ha)

DT nhiễm so với cùng kỳ năm trước

Diện tích phòng trừ

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ-TB

Nặng

Mất trắng

Lúa

Chuột

cuối đẻ nhánh – làm đòng

3-9

13

40,4

39,4

1

 

 

1.800

Đồng Xuân,  Tây Hòa, Sơn Hòa, Phú Hòa, Thành Phố, Tuy An

 

Đạo ôn

cuối đẻ nhánh – làm đòng

5-15

40

6,5

6

0,5

 

 

7

Sông Cầu, Đồng Xuân,  Sơn Hòa, Phú Hòa, Thành Phố, Tuy An

 

Thối thân

cuối đẻ nhánh – làm đòng

5-20

35

14

13

1

 

 

14

Thành Phố, Phú Hòa

 

Sâu đục thân

cuối đẻ nhánh – làm đòng

5

8

8,5

8,5

 

 

 

 

Đồng Xuân,  Sơn Hòa, Thành Phố

Mía

Đục thân

vươn lóng-chín

4-5

11

 

 

 

 

 

 

rải rác

 

Rượu lá

vươn lóng-chín

15

27

80

80

 

 

 

 

rải rác

 

Đốm vòng

vươn lóng-chín

15-27

35

80

80

 

 

 

 

rải rác

 

Thối đỏ

vươn lóng-chín

5

10

60

60

 

 

 

 

Tây Hòa

 

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI

Kỳ báo cáo: Từ ngày 08 tháng 02 năm 2012 đến ngày 14 tháng 02 năm 2012

Diện tích vụ Đông Xuân 2011-2012: đã gieo sạ 26.349,5 ha

Tên

 huyện

Tên dịch hại

Diện tích nhiễm (ha)

Mật độ (con/m2)

Tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu

phổ biến

Cấp

bệnh

phổ

biến

GĐ sinh

trưởng lúa

Tổng

Nhẹ

TB

Nặng

Mất

70%

NS

Nhẹ

T.bình

Nặng

Sông Cầu

Sâu đục thân

 

 

 

 

 

0,2-2

 

 

dảnh hại

 

làm đòng

 

Đạo ôn

0,15

0,15

 

 

 

10

 

 

 

C1-3

làm đòng                       

 

Chuột

 

 

 

 

 

0,5-4

 

 

dảnh hại

 

làm đòng

Đông Hòa

Chuột

 

 

 

 

 

0,3-2

 

 

dảnh hại

 

cuối đẻ nhánh-làm đòng

 

Bệnh bạc lá

 

 

 

 

 

2,4-8

 

 

 

 

làm đòng-trỗ

 

Sâu cuốn lá nhỏ

 

 

 

 

 

1,5-5

 

 

T3-4

 

đẻ nhánh  - đẻ nhánh rộ

Đồng Xuân

Đạo ôn

0,3

0,3

 

 

 

8

 

 

 

C1-7

cuối đẻ nhánh-làm đòng

 

Sâu đục thân

6

6

 

 

 

7

 

 

dảnh hại

 

cuối đẻ nhánh

 

Chuột

1,5

1,5

 

 

 

      5

 

 

dảnh hại

 

cuối đẻ nhánh-làm đòng

Tây Hòa

Rầy nâu

 

 

 

 

 

30-50

 

 

TT

 

cuối đẻ nhánh-làm đòng

 

Rầy lưng trắng

 

 

 

 

 

40-60

 

 

TT

 

cuối đẻ nhánh-làm đòng

 

Sâu năn

 

 

 

 

 

0,2-1

 

 

TT

 

cuối đẻ nhánh

 

Chuột

3.8

3.8

 

 

 

5-10

 

 

 

 

cuối đẻ nhánh-làm đòng

 

Đạo ôn

 

 

 

 

 

0,2-1

 

 

 

C1-3

cuối đẻ nhánh-làm đòng

Sơn Hòa

Chuột

1

1

 

 

 

2,5-4,7

 

 

dảnh hại

 

làm đòng

 

Sâu đục thân

0,5

0,5

 

 

 

3

 

 

dảnh hại

 

làm đòng

 

Đạo ôn

2

2

 

 

 

8

 

 

 

C1-3

làm đòng

 

Sâu cuốn lá nhỏ

 

 

 

 

 

1-5

 

 

T4-5

 

làm đòng

Phú Hòa

Chuột

28,5

21,5

6

1

 

3-4

5-9

10-13

dảnh hại

 

làm đòng

 

Đạo ôn

1,5

1,5

 

 

 

5-9

 

 

 

C1-3

làm đòng

 

Khô vằn

 

 

 

 

 

1-3

 

 

 

C1-3

làm đòng

 

Thối thân

1

1

 

 

 

5-7

 

 

 

C1-3

làm đòng                       

Sông Hinh

Bọ trĩ

 

 

 

 

 

1-3

 

 

dảnh hại

 

đẻ nhánh                       

 

Sâu đục thân

 

 

 

 

 

1-2

 

 

dảnh hại

 

đẻ nhánh - làm đòng

 

Sâu cuốn lá nhỏ

 

 

 

 

 

1-2

 

 

T3-4

 

cuối đẻ nhánh–làm đòng

Thành Phố

Đạo ôn

2,5

1,5

0,5

0,5

 

5-10

15

40

 

C3-5

cuối đẻ nhánh

 

Sâu đục thân

2

2

 

 

 

5

 

 

dảnh hại

 

cuối đẻ nhánh-làm dồng

 

Thối thân

13

11

1

1

 

10

20

35

 

C1-C3

cuối đẻ nhánh

 

Chuột

3,6

3,6

 

 

 

5-10

 

 

dảnh hại

 

cuối đẻ nhánh

Tuy An

Rầy lưng trắng

 

 

 

 

 

15-30

 

 

T3-4

 

làm đòng

 

Rầy nâu

 

 

 

 

 

10-20

 

 

T3-4

 

làm đòng

 

Đạo ôn

0,05

 

0,05

 

 

 

10-20

 

 

C1-3

làm đòng

 

Sâu cốn lá nhỏ

 

 

 

 

 

1-2

 

 

T2-3

 

làm đòng

 

Sâu đục thân

 

 

 

 

 

1-4

 

 

dảnh hại

 

làm đòng

 

Chuột

2

2

 

 

 

3-4

 

 

dảnh hại

 

làm đòng





 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


Những bản tin khác:



Lên đầu trang
Thông báo

ĐỀ TÀI KHOA HỌC BVTV -2012
Các Trạm có triển khai đề tài KH vụ ĐX 11-12 tiến hành tổng hợp số liệu và hoàn chỉnh báo cáo sau thu hoạch. Đề nghị tiếp tục đăng ký đề tài KH vụ HT 12 đến hết tháng 4/2012 ở các Trạm chưa làm trong vụ ĐX. Hội thảo KH BVTV năm 2012 sẽ được tổ chức vào tháng 10/2012 để báo cáo toàn bộ các đề tài KH đã triển khai năm 2012.

Đăng ký nhận tin
Email của bạn

Định dạng tin

10 bài viết mới
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY SỐ 20
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY SỐ 19
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY SỐ 18
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY SỐ 17
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY SỐ 16
THÔNG TƯ Hướng dẫn hồ sơ nghiệp vụ Kiểm dịch thực vật
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY SỐ 15
CHỈ THỊ CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ PHÒNG, CHỐNG BỆNH CHỔI RỒNG HẠI CÂY SẮN
THÔNG TIN VỀ PHYTOPLASMA GÂY HẠI SẮN
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY SỐ 14
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH 7 NGÀY SỐ 13
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY SỐ 12
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY SỐ 11
KHUYẾN CÁO BỘ THUỐC TRỪ RẦY NÂU
THÔNG TƯ Về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật năm 2012
Liên Kết
Đang khởi tạo các Logo...

Đặt logo của bạn ở đây!
Thời Tiết
HÔM NAY
27oc - 37oc
ít mây, trời nắng, lặng gió
Độ ẩm: 55%
© Copyright 2008 - 2011 | Chi Cục Bảo Vệ Thực Vật Phú Yên.
48A - Nguyễn Tất Thành - Phường 2 - TP.Tuy Hòa - T.Phú Yên. | Tel: (84.057)3822454 - Fax: (84.57)3836238 - (84.057)3822454